Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Te_bao__Thuyet_minh_tieng_Viet.flv Van_chuyen_mau_trong_co_the.flv ARN_dich_ma_va_phien_ma__Vietsub_Full_HD.flv Tai_ban_ADN.flv Van_chuyen_mau_trong_co_the.flv So_do_he_tieu_hoa_o_nguoi.flv Cau_tao_va_co_che_hoat_dong_cua_tim.flv Cau_tao_va_co_che_hoat_dong_cua_tim.flv Toc_do_dinh_cao_cua_ke_san_moi_ho_bao_cao_su_tu__phan_4.flv TAP_TINH_SINH_SAN_CUA_CHIM_TU_HU_COC_TO_ONG_NHEN_CONG.flv Qua_trinh_quang_hop_o_thuc_vat.flv Van_chuyen_chat_qua_mang_te_bao_thuyet_minh.flv Qua_trinh_Giam_Phan.flv Qua_trinh_nguyen_phan.flv Toan_canh_su_hinh_thanh_va_phat_trien_cua_thai_nhi.flv Bao_tuong_song_that.jpg Bao_tuong_song_ao.jpg Bao_tuong_song_that.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của Thầy giáo Hà Kim Chung

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 15. Bài tập chương I và chương II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Mạng internet
    Người gửi: Hà Kim Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:06' 05-10-2017
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP CHƯƠNG I VÀ CHƯƠNG II
    T 8 + 16 + 17 - B 15
    GVHD: Hồ Văn Hiền
    Bộ môn Sinh học
    BÀI 15 - ÔN TẬP CHƯƠNG I & II
    1. CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
    2.1. Tóm tắt lý thuyết
    2. CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO, CƠ THỂ
    2.2. Bài tập áp dụng
    1.1. Tóm tắt lý thuyết
    1.2. Bài tập áp dụng
    1.1. Tóm tắt lý thuyết
    1. CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
    Polypeptit
    ADN(Gen)
    mARN
    nhân đôi
    phiên mã
    dịch mã
    (Protein)
    Điều hoạt hoạt động gen
    Hãy điền tên cơ chế thích hợp vào dấu ? theo sơ đồ. Qua đó hãy giải thích mối quan hệ trong sơ đồ trên?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Mối quan hệ theo sơ đồ:
    BÀI 15 - ÔN TẬP CHƯƠNG I & II
    Câu 1: Một mạch đơn của ADN có tỉ lệ (A+G)/(T+X)=0,50. trên sợi bổ sung tỷ lệ đó là:
    A. 2,0.
    B. 0,50.
    C. 0,20.
    D. 4,0.
    1.2. Bài tập áp dụng
    A. A = T = 900, G = X = 600.
    Câu 2: Một gen dài 5100A0, Khi gen nhân đôi 3 lần môi trường đã cung cấp 6300 nuclêôtit loại Guanin. Số nuclêôtit mỗi loại của gen là:
    B. A = T = 600, G = X = 900.
    C. A = T = 900, G = X = 300.
    D. A = T = 300, G = X = 900.
    A1
    T1
    G1
    X1
    T2
    A2
    X2
    G2
    =
    =
    =
    =
    N
    2
    N
    2
    ADN
    (1)Tính N của ADN(Gen)
    Theo NTBS: A=T, G=X
    A
    +
    G
    N
    =
    2
    =
    50%
    (2)Tính chiều dài của ADN
    L
    N
    =
    2
    .
    3.4(A0)
    (3)Cơ chế nhân đôi
    ADN(Gen): nhân đôi x lần
    Nmt
    N
    .
    2x
    -
    1
    (
    )
    =
    N
    .
    2x
    -
    (
    *Số gen con sinh ra = 2x
    *Số Nu môi trường cung cấp:
    Amt
    =
    Tmt
    A
    .
    2x
    Gmt
    =
    Xmt
    =
    G
    =
    =>
    -
    1
    )
    (
    .
    2x
    -
    1
    )
    (
    Công thức liên quan
    Câu 4: Một gen dài 3060A0, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị đột biến mất một cặp G - X thì số liên kết hydrô của gen đột biến sẽ bằng :
    A. 2345
    B. 2350
    C. 2344
    D. 2347
    Câu 3: Phân tử mARN(ở E.coli) dài 346,8nm, có chứa 10% uraxin và 20% ađênin. Số lượng từng loại Nu của gen đã phiên mã phân tử mARN nói trên là:
    A. A = T = 360, G = X = 840.
    B. A = T = 306, G = X = 714.
    C. A = T = 180, G = X = 420.
    D. A = T = 108, G = X = 357.
    Công thức liên quan
    Abs
    Tbs
    Gbs
    Xbs
    Tg
    Ag
    Xg
    Gg
    =
    =
    =
    =
    N
    2
    N
    2
    GEN

    Am
    Um
    Gm
    Xm
    rN
    mARN
    (4)Mối quan hệ giữa Gen – mARN
    A
    =
    T
    =
    Agốc
    +
    Tgốc
    =
    Am
    +
    Um
    G
    =
    X
    =
    Ggốc
    +
    Xgốc
    =
    Gm
    +
    Xm
    (5)Đột biến gen: Genbđ Genđb
    H
    =
    A
    2
    +
    G
    3
    +
    %Um
    %Am
    2
    =
    = …
    Câu 5: Khối lượng của một gen là 9.105 đvC. Gen phiên mã 5 lần, mỗi bản phiên mã đều cho 8 ribôxom trượt qua, mỗi ribôxom đều dịch mã 2 lượt. Số lượt phân tử tARN tham gia quá trình dịch mã là

    A. 39920.
    B. 7984.
    C. 19960.
    D. 39840.
    Công thức liên quan
    Có m pt mARN mỗi phân tử mARN đều có n Ribôxôm trượt qua 1 lần, thì:
    aamt
    =
    .
    n
    m
    .
    (rN/3-1)
    (6)
    (7)
    aamt
    =
    lượt tARN
    =
    .
    n
    m
    .
    (N/6-1)
    2.1. Tóm tắt lý thuyết
    2. CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO, CƠ THỂ
    2.1.1. Đột biến lệch bội, đột biến đa bội
    Đột biến lệch bội:
    Đột biến lệch bội:
    2n + 1:
    2n + 2:
    2n - 1:
    2n - 2:
    Thể 3 nhiễm
    Thể 4 nhiễm
    Thể 1 nhiễm
    Thể 0 nhiễm
    Dị đa bội:
    Tự đa bội
    Đa bội chẵn: 4n, 6n, 8n, …
    Đa bội lẻ : 3n, 5n, 7n, …
    Chứa bộ NST là bội số của bộ NST n của hai hay nhiều loài khác nhau.
    BÀI 15 - ÔN TẬP CHƯƠNG I & II
    *Phép lai về 1 tính trạng
    Quy luật phân li
    Quy luật di truyền trung gian(trội không hoàn toàn)
    Quy luật đồng trội
    Quy luật di truyền liên kết với giới tính
    Quy luật tương tác gen
    *Phép lai về 2 hay nhiều tính trạng
    Quy luật phân độc lập
    Quy luật liên kết gen
    Quy luật hoán vị gen
    Quy luật đa hiệu của gen
    Tổ hợp nhiều quy luật trong phép lai
    2.1.2. Tính quy luật của hiện tượng di truyền
    2.1. Tóm tắt lý thuyết
    2. CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO, CƠ THỂ
    2.1.1. Đột biến lệch bội, đột biến đa bội
    BÀI 15 - ÔN TẬP CHƯƠNG I & II
    2.2. Bài tập áp dụng
    2. CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO, CƠ THỂ
    * Bài tập đột biến số lượng NST
    Câu 6: Trong trường hợp trội hoàn toàn, kết quả phân tính 33: 3 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai
    A. AAa x Aaa.
    B. AAa x AAa.
    C. Aaa x Aaa.
    D. AAaa x AAaa.
    Công thức liên quan
    2.2. Bài tập áp dụng
    2. CƠ CHẾ DT & BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO, CƠ THỂ
    * Bài tập đột biến số lượng NST
    Câu 7: Bộ NST của một loài 2n = 24, nếu xảy ra đột biến NST. Hãy xác định:
    A. 24.
    B. 25.
    C. 36.
    D. 2.
    a) Số loại thể tam nhiễm có thể có ở loài này là:
    b) Số NST ở thể tam bội có thể có ở loài này là:
    A. 25.
    B. 12.
    C. 36.
    D. 24.
    Công thức liên quan
    C. 2 kiểu gen, 3 kiểu hình. D. 3 kiểu gen, 3 kiểu hình.
    Câu 8: Cho biết 1 gen qui định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Theo lý thuyết, phép lai AABb x aabb cho đời con có.
    A. 2 kiểu gen, 2 kiểu hình. B. 2 kiểu gen, 1 kiểu hình.
    A.9 : 3 : 3 : 1.
    Câu 9 : Lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen cùng qui định 1 tính trạng được tỉ lệ kiểu hình là 1 : 2 : 1 , kết quả này phù hợp với kiểu tương tác bổ sung
    D. 9 : 7.
    C. 13 : 3.
    B. 9 : 6 : 1.
    * Bài tập về các quy luật di truyền
    Công thức liên quan
    A. Ab/aB x Ab/Ab. B. Ab/aB x Ab/ab.
    AB/ab x Ab/aB. D. AB/ab x Ab/ab.
    Câu 10 : Một giống cà chua có gen A qui định thân cao, a qui định thân thấp, B qui định quả tròn, b qui định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1 ?
    A. 24%. B. 32%. C. 8%. D. 16%.
    Câu 11: Trong quá trình giảm phân ở 1 cơ thể có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hóan vị gen với tần số f = 32%. Cho biết không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử Ab là.
    Công thức liên quan
    TH liên kết gen
    TH hoán vị gen
    AB
    AB
    GF
    AB
    1
    AB
    Ab
    GF
    AB
    1
    2
    ;
    ;
    AB
    1
    2
    :
    ab
    ab
    GF
    ab
    1
    AB
    aB
    GF
    AB
    1
    2
    aB
    1
    2
    :
    ;
    AB
    ab
    GF
    Ab
    =
    aB
    AB
    =
    ab
    1
    2
    LK:
    HV:
    -
    =
    f
    2
    f
    2
    =
    AB
    ab
    GF
    AB
    1
    2
    :
    ab
    1
    2
    Ab
    aB
    GF
    Ab
    1
    2
    :
    aB
    1
    2

    Câu 12 : Bệnh máu khó đông ở người được xác định bởi gen lặn h nằm trên NST giới tính X. Một người phụ nữ mang gen bệnh ở thể dị hợp lấy chồng khỏe mạnh thì khả năng biểu hiện bệnh của những đứa con họ như thế nào ?
    A.100% con trai bị bệnh.
    B. 50% con trai bị bệnh .
    C. 25% con trai bị bệnh.
    D. 12,5% con trai bị bệnh.
    Kinh nghiệm làm bài tập dạng tính xác suất sinh trai, gái, …
    Nếu gen nằm trên NST thường thì: XS sinh con trai hay gái đều bằng nhau = 1/2(50%). Do vậy XS sinh con trai(gái) … được tính theo kết quả phép lai đồng thời nhân thêm với 1/2
    Nếu gen nằm trên NST giới tính thì không nhân với 1/2 mà chỉ căn cứ vào kết quả phép lai.
    húc thầy cô và các em
    mạnh khoẻ - thành công
    Câu 13(23/146-TN11): Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là:
    3`...AAAXAATGGGGA...5`.
    Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
    A. 5`...AAAGTTAXXGGT...3`. B. 5`...GGXXAATGGGGA...3`.
    C. 5`...GTTGAAAXXXXT...3`. D. 5`...TTTGTTAXXXXT...3`.
    Câu 14(2/135-KS10): Một đoạn mã gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau: 3’… AAATTGAGX…5’
    Trình tự các ribônuclêôtit của đoạn mARN tương ứng là
    A. 5’…TTTAAXTGG…5’. B. 5’…TTTAAXTXG…3’.
    C. 3’…AAAUUGAGX…3’. D. 5’…UUUAAXUXG…3’.
    Câu 15: Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi và phiên mã là:
    A. Đều có sự xúc tác của ADN - pôlimeraza.
    B. Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN.
    C. Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
    D. Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Câu 16: Sự khởi đầu của dịch mã diễn ra khi:
    A. Enzim xúc tác tạo thành liên kết peptit giữa aamđ& aa1.
    B. Ri dịch chuyển đi một bộ ba trên mARN, đồng thời tARN(đã mất aamđ) rời khỏ Ri.
    C. tARN mang aamđ (Met – tARN) tới vị trí codon mở đầu, anticodon của nó khớp với codon mở đầu trên mARN theo NTBS.
    D. tARN mang aa1 (aa1 – tARN) tới vị trí codon thứ nhất, anticodon của nó khớp với codon thứ nhất trên mARN theo NTBS.
    Câu 17: Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp Nu này bằng 1 cặp Nu khác nhưng số lượng và trình tự aa trong chuỗi polipeptit vẫn không thay đổi. Giải thích nào đúng?
    A. Các loài đều có chung một bộ mã di truyền (trừ một vài ngoại lệ).
    B. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một aa.
    C. Mã di truyền là mã bộ ba.
    D. Một bộ ba maxhoas cho nhiều aa khác nhau.
    Câu 18: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
    (1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN.
    (2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.
    (3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.
    (4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu).
    (5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’→ 3’.
    (6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1.
    Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là:



    A. ACB. B. BAC. C. CAB. D. ABC.
    Câu 19 : Tần số hóan vị gen như sau : AB = 49%, AC = 36%, BC = 13%, bản đồ gen thế nào ?
    A. (1)→(3)→(2)→(4)→(6)→(5).
    B. (5)→(2)→(1)→(4)→(6)→(3).
    C. (2)→(1)→(3)→(4)→(6)→(5).
    D. (3)→(1)→(2)→(4)→(6)→(5).
    Câu 20 ( 1/64-SGK) : Dưới đây là 1 phần trình tự nu của 1 mạch trong gen: 3’…TATGGGXATGTAATGGGX…5’
    Hãy xác định trình tự nu của:
    - Mạch bổ sung với mạch nói trên
    - mARN được phiên mã từ mạch trên.
    b. Có bao nhiêu côdon trong mARN?
    c. Liệt kê các bộ ba đối mã với các côdon đó.
    Hãy xác định trình tự nu của:
    a1. Trình tự Nu trên mạch bổ sung
    A
    T
    A
    X
    X
    X
    G
    T
    A
    X
    A
    T
    T
    A
    X
    X
    X
    a2. Trình tự Nu trên mARN
    A
    U
    A
    X
    X
    X
    G
    U
    A
    X
    A
    U
    U
    A
    X
    X
    X
    b. Trình tự Nu trên mARN có 06 condon, trình tự các anticodon:
    G
    G
    A
    U
    A
    X
    X
    X
    G
    U
    A
    X
    A
    U
    U
    A
    X
    X
    X
    G
    U
    A
    U
    G
    G
    G
    X
    A
    U
    G
    U
    A
    A
    U
    G
    G
    G
    G
    Câu 21 ( 3/64-SGK) : Một đoạn chuỗi polypeptit là Arg-Gly-Ser-Phe-Val-Asp-Arg được mã hóa bởi đoạn ADN sau:
    - GGX TAG XTG XTT XXT TGG GGA -
    - XXG ATX GAX GAA GGA AXX XXT -
    mạch nào là mạch gốc, đánh dấu mỗi mạch bằng hướng đúng của nó?
    Arg
    Được mã hóa bởi những bộ ba nào trong những bộ ba sau đây?
    Hướng dẫn
    GGX
    ADN
    mARN
    AGG
    XXG
    TXX
    XXG
    UXX
    GGX
    AGG
    Đối chiếu
    Đoạn chuỗi polypeptit:
    Arg - Gly - Ser - Phe - Val - Asp - Arg
    mARN: 5’AGG GGU UXX UUX GUX GAU XGG3’
    ADN:m.gốc : 3’TXX XXA AGG AAG XAG XTA GXX5’
    M.bổ sung: 5’ AGG GGT TXX TTX GTX GAT XGG3’
    XGU
    XGX
    XGA
    XGG
    AGA
    AGG
    TXX
    Arg
    Câu 22(2/66-SGK)
    AaBbCcDdEe
    aaBbccDdee
    x


    Các cặp gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Hãy cho biết:
    Tỉ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng là bao nhiêu?
    Tỉ lệ đời con có kiểu hình giống mẹ là bao nhiêu?
    Tỉ lệ đời con có kiểu gen giống bố là bao nhiêu?
    Aa
    Bb
    Cc
    cc
    Dd
    Dd
    ee
    Công thức kinh nghiệm : “phép lai nhiều cặp gen trạng bằng tích của các phép lai một cặp gen”
    aa
    x
    Bb
    x
    x
    x
    Ee
    x
    1/2 Aa: 1/2 aa
    1/4 BB: 1/2 Bb: 1/4 bb
    1/2 Cc : 1/2 cc
    1/4 DD: 1/2 Dd: 1/4 dd
    1/2 Ee : 1/2 ee
    KH
    KG
    1/2 : 1/2
    3/4 : 1/4
    1/2 : 1/2
    3/4 : 1/4
    1/2 : 1/2
    TL kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng ở F1 là bao nhiêu :
    A-B-C-D-E-
    =
    1/2
    x
    3/4
    x
    1/2
    x
    3/4
    x
    1/2
    =
    9/128
    Tỉ lệ đời con có kiểu hình giống mẹ là bao nhiêu?
    aaB-ccD-ee
    =
    1/2
    x
    3/4
    x
    1/2
    x
    3/4
    x
    1/2
    =
    9/128
    Tỉ lệ đời con có kiểu gen giống bố là:
    AaBbCcDdEe
    1/2
    x
    1/2
    x
    1/2
    x
    1/2
    x
    1/2
    1/32
    =
    =
    Bài tập áp dụng
    Câu 23: Tỉ lệ KH nào sau đây không xuất hiện ở con lai từ phép lai 2 tính trạng di truyền độc lập?
    6.25%: 6.25%: 12.5%: 18.75%: 18.75%: 18.75%: 37.5%
    12.5%: 12.5%: 37.5%: 37.5%
    25%: 25%: 25%: 25%
    7.5%: 7.5%: 42.5%: 42.5%
    Hướng dẫn
    Trong phép lai 2 tính trạng PLĐL thì TL mỗi loại KH ở F2 hoặc bằng 1/16 = 6.25% hoặc là bội số (một số nguyên lần) của 1/16 (6.25%)
    => A, B, C đều thõa mãn
    => D là đáp án
    Câu 24: Cho cây lưỡng bội di ̣hợp về hai cặp gen tự thụ phấn. Biết rằng các gen phân li độc lập và không có đột biến xảy ra. Tính theo lí thuyết, trong tổng số́ các cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp về một cặp gen và số cá thể có kiểu gen đồng hợp về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ lần lượt là

    A. 50% và 25%
    D. 50% và 50%
    B. 25% và 50%
    C. 25% và 25%
    TT:
    AaBb
    Tự thụ
    Không xảy ra ĐB
    Tỉ lệ số cá thể đồng hợp về 1 cặp gen ?
    Tỉ lệ số cá thể đồng hợp về 2 cặp gen ?
    Hướng dẫn:
    AaBb
    Tự thụ
    Không xảy ra ĐB
    Tỉ lệ số cá thể đồng hợp về 1 cặp gen ?
    Tỉ lệ số cá thể đồng hợp về 2 cặp gen ?
    AaBb
    AaBb
    x
    P:
    Tỉ lệ số cá thể đồng hợp về 1 cặp gen :
    Tỉ lệ số cá thể đồng hợp về 2 cặp gen
    AABb
    AaBB
    Aabb
    aaBb
    2
    :
    :
    :
    16
    2
    16
    2
    16
    2
    16
    AABB
    AAbb
    aaBB
    aabb
    1
    :
    :
    :
    16
    1
    16
    1
    16
    1
    16
    A. 50% và 25%
    D. 50% và 50%
    B. 25% và̀ 50%
    C. 25% và 25%
    - ADN tháo xoắn và tách thành hai mạch đơn khi bắt đầu tái bản
    - Các mạch đơn được tổng hợp theo chiều 5` - 3` , một mạch được tổng hợp liên tục , mạch còn lại được tổng hợp gián đoạn .
    - Có sự tham gia của enzim tháo xoắn , kéo dài mạch(ADN-polimeraza).
    - Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung bỏn bảo toàn
    - Enzim ARN - polimeraza tiếp cận ở điểm khởi ?ADN bắt đầu tháo xoắn .
    - Enzim dịch chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3` - 5` và sợi ARN kéo dài theo chiều 5` - 3` , các đơn phân kết hợp theo NTBS
    - Đến điểm kết thúc , ARN tách khỏi mạch khuôn .
    - Các axit amin đã hoạt hoá được tARN mang vào ribôxôm .
    - Ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 5` - 3` theo từng bộ ba và chuỗi polipeptit được kéo dài .
    - Đến bộ ba kết thúc chuỗi polipeptit tách khỏi ribôxôm .
    - Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế kìm hãm sự phiên mã. Khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất kìm hãm thì sự phiên mã diễn ra . Sự điều hoà phụ thuộc vào nhu cầu tế bào .
    - Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
    - Đột biến điểm bao gồm: mất 1 cặp Nu, thêm 1 cặp Nu, thay thế 1 cặp Nu
    BÀI TẬP – SINH HỌC TỰ CHỌN 1
    Môn: Sinh học 12
    Thời gian làm bài : 30 phút
    001
    002
    016
    015
    017
    018
    032
    031
    033
    034
    048
    047
    003
    004
    014
    013
    019
    020
    030
    029
    035
    036
    046
    045
    005
    006
    012
    011
    021
    022
    028
    027
    037
    038
    044
    043
    007
    008
    010
    009
    023
    024
    026
    025
    039
    040
    042
    041
    SƠ ĐỒ ĐÁNH SBD
    TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
    Đề gồm 20 câu trắc nghiệm
    Câu 1: Cho biết 1 gen qui định một tính trạng và gen trội là trội hòan tòan. Theo lý thuyết, phép lai AaBb x Aabb cho đời con có.

    A. 4 kiểu gen, 2 kiểu hình.
    B. 4 kiểu gen, 6 kiểu hình.
    C. 6 kiểu gen, 4 kiểu hình.
    D. 9 kiểu gen, 4 kiểu hình.
    D. Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.
    Câu 2: Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi và phiên mã là:
    A. Đều có sự xúc tác của ADN - pôlimeraza.
    B. Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN.
    C. Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
    Câu 1: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menđen gồm:
    1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
    2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1 ,F2, F3.
    3. Tạo các dòng thuần chủng.
    4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
    Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
    A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4, 1
    C. 3, 2, 4, 1 D. 2, 1, 3, 4
    Câu 2: Phép lai dưới đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất là:
    A. AaBbAaBb. B. AaBBAaBb.
    C. AaBBaaBb. D. aaBBAABB.
    MĐ 108
    MĐ 109
    Câu 3: Một gen dài 3060A0, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị đột biến mất một cặp A - T thì số liên kết hydrô của gen đột biến sẽ bằng :
    A. 2350
    B. 2347
    C. 2344
    D. 2348
    A. A = T = 900, G = X = 600.
    Câu 4: Một gen dài 5100A0, Khi gen nhân đôi 3 lần môi trường đã cung cấp 6300 nuclêôtit loại Guanin. Số nuclêôtit mỗi loại của gen là:
    B. A = T = 600, G = X = 900.
    C. A = T = 900, G = X = 300.
    D. A = T = 300, G = X = 900.
    MĐ 108
    MĐ 109
    Câu 3: Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ kiểu gen AD/ad nếu xảy ra TSHVG 20% là:
    A.10%AD:10% ad:40%Ad:40%aD
    B.40%AD:40%ad:10%Ad:10%aD
    D.20%AD:20%ad:30%Ad:30%aD
    C.30%AD:30%ad:20%Ad:20%aD
    Câu 4: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là
    A. trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatic cùng nguồn gốc ở kì đầu I của giảm phân.
    B. trao đổi chéo giũa 2 crômatic khác nguồn gốc trong cặp NST tương đồng ở kì đầu I của giảm phân.
    C. tiếp hợp giữa các NST tương đồng tại kì đầu của giảm phân.
    D. tiếp hợp giữa 2 crômatic cùng nguồn gốc ở kì đầu I của giảm phân.
    MĐ 108
    MĐ 109
    Câu 5: Một mạch đơn của ADN có tỉ lệ (A+G)/(T+X)=0,50. Trên sợi bổ sung tỷ lệ đó là:
    A. 2,0.
    B. 0,50.
    C. 0,20.
    D. 4,0.
    Câu 6: Khối lượng của một gen là 9.105 đvC. Gen phiên mã 3 lần, mỗi bản phiên mã đều cho 5 ribôxom trượt qua, mỗi ribôxom đều dịch mã 2 lượt. Số lượt phân tử tARN tham gia quá trình dịch mã là

    A. 7485.
    B. 7984.
    C. 14970.
    D. 39920.
    Câu 7: Bộ NST của một loài 2n = 46, số loại thể tam nhiễm có thể có ở loài này là
    A. 44.
    B. 46.
    C. 47.
    D. 23.
    Câu 5: Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là:
    A. Sự phân li của NST tương đồng trong giảm phân.
    B. Các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.
    C. Sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.
    D. Các gen trong nhón liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào.
    Câu 6: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
    A. Phân li độc lập
    B. Liên kết gen
    C. Hoán vị gen.
    D. Tương tác gen.
    MĐ 108
    MĐ 109
    Câu 8: Trong trường hợp trội hoàn toàn, kết quả phân tính 33: 3 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai
    A. AAa x Aaa.
    B. AAa x AAa.
    C. Aaa x Aaa.
    D. AAaa x AAaa.
    Câu 9: Bộ NST của loài 2n = 24. Số NST ở thể tam bội có ở loài này là:
    A. 25.
    B. 12.
    C. 36.
    D. 24.

    Câu 10: Cá thể mang kiểu gen AABbDdeeFf khi giảm phân sinh ra số loại giao tử
    A. 4 B. 8 C . 16 D. 32
    Câu 7: Bản chất quy luật phân li của Menđen là
    A. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1.
    B. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1.
    D. sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong giảm phân
    C. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.
    Câu 8: Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?
    A. A-  aa B. AA  Aa
    C. Aa  aa D.Aa  Aa
    MĐ 108
    MĐ 109
    Câu 11: Lai đậu Hà Lan thân cao,hạt trơn với đậu hà lan thân thấp, hạt nhăn .Thu được F1 toàn đậu thân cao, hạt trơn. Cho F1 lai phân tích thu được đời sau có tỉ lệ kiểu hình:
    A. 3:1 B. 9:3:3:1
    C. 1:1:1:1 D. 3:3:1:1
    Câu 12: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Phép lai nào dưới đây không làm xuất hiện kiểu hình hạt xanh, nhăn ở thế hệ sau?
    A. AaBb x AaBb
    B. aabb x AaBB
    C. AaBb x Aabb
    D. Aabb x aaBb
    Câu 9: Lai đậu Hà Lan thân cao,hạt trơn với đậu hà lan thân thấp, hạt nhăn .Thu được F1 toàn đậu thân cao, hạt trơn. Cho F1 tự thụ phấn được đời sau có tỉ lệ kiểu hình:
    A. 3:1 B. 9:3:3:1
    C. 1:1:1:1 D. 3:3:1:1
    Câu 10: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Phép lai nào dưới đây không làm xuất hiện kiểu hình hạt vàng, nhăn ở thế hệ sau?
    A. AaBb x AaBb
    B. aabb x AaBB
    C. AaBb x Aabb
    D. Aabb x aaBb
    MĐ 108
    MĐ 109
    Câu 13: Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ kiểu gen AD/ad nếu xảy ra TSHVG 20% là:
    A.10%AD:10% ad:40%Ad:40%aD
    B.40%AD:40%ad:10%Ad:10%aD
    D.20%AD:20%ad:30%Ad:30%aD
    C.30%AD:30%ad:20%Ad:20%aD
    Câu 14: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là
    A. trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatic cùng nguồn gốc ở kì đầu I của giảm phân.
    B. trao đổi chéo giũa 2 crômatic khác nguồn gốc trong cặp NST tương đồng ở kì đầu I của giảm phân.
    C. tiếp hợp giữa các NST tương đồng tại kì đầu của giảm phân.
    D. tiếp hợp giữa 2 crômatic cùng nguồn gốc ở kì đầu I của giảm phân.
    Câu 11: Một gen dài 3060A0, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị đột biến mất một cặp A - T thì số liên kết hydrô của gen đột biến sẽ bằng :
    A. 2350
    B. 2347
    C. 2344
    D. 2348
    A. A = T = 900, G = X = 600.
    Câu 12: Một gen dài 5100A0, Khi gen nhân đôi 3 lần môi trường đã cung cấp 6300 nuclêôtit loại Guanin. Số nuclêôtit mỗi loại của gen là:
    B. A = T = 600, G = X = 900.
    C. A = T = 900, G = X = 300.
    D. A = T = 300, G = X = 900.
    MĐ 108
    MĐ 109


    Câu 15: Bản chất quy luật phân li của Menđen là
    A. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1.
    B. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1.
    D. sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong giảm phân
    C. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.

    Câu 16: Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?
    A. A-  aa B. AA  Aa
    C. Aa  aa D.Aa  Aa
    Câu 13: Trong trường hợp trội hoàn toàn, kết quả phân tính 33: 3 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai
    A. AAa x Aaa.
    B. AAa x AAa.
    C. Aaa x Aaa.
    D. AAaa x AAaa.
    Câu 14: Bộ NST của loài 2n = 24. Số NST ở thể tam bội có ở loài này là:
    A. 25.
    B. 12.
    C. 36.
    D. 24.
    Câu 15: Cá thể mang kiểu gen AABbDdeeFf khi giảm phân sinh ra số loại giao tử
    A. 4 B. 8 C . 16 D. 32
    MĐ 108
    MĐ 109



    Câu 17: Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là:
    A. Sự phân li của NST tương đồng trong giảm phân.
    B. Các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.
    C. Sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.
    D. Các gen trong nhón liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào.
    Câu 18: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
    A. Phân li độc lập
    B. Liên kết gen
    C. Hoán vị gen.
    D. Tương tác gen.
    Câu 16: Một mạch đơn của ADN có tỉ lệ (A+G)/(T+X)=0,50. Trên sợi bổ sung tỷ lệ đó là:
    A. 2,0.
    B. 0,50.
    C. 0,20.
    D. 4,0.
    Câu 17: Khối lượng của một gen là 9.105 đvC. Gen phiên mã 3 lần, mỗi bản phiên mã đều cho 5 ribôxom trượt qua, mỗi ribôxom đều dịch mã 2 lượt. Số lượt phân tử tARN tham gia quá trình dịch mã là

    A. 7485.
    B. 7984.
    C. 14970.
    D. 39920.
    Câu 18: Bộ NST của một loài 2n = 46, số loại thể tam nhiễm có thể có ở loài này là
    A. 44.
    B. 46.
    C. 47.
    D. 23.
    MĐ 108
    MĐ 109



    Câu 19: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menđen gồm:
    1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
    2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1 ,F2, F3.
    3. Tạo các dòng thuần chủng.
    4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
    Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
    A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4, 1
    C. 3, 2, 4, 1 D. 2, 1, 3, 4
    Câu 20: Phép lai dưới đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất là:
    A. AaBbAaBb. B. AaBBAaBb.
    C. AaBBaaBb. D. aaBBAABB.
    Câu 19: Cho biết 1 gen qui định một tính trạng và gen trội là trội hòan tòan. Theo lý thuyết, phép lai AaBb x Aabb cho đời con có.
    A. 4 kiểu gen, 2 kiểu hình.
    B. 4 kiểu gen, 6 kiểu hình.
    C. 6 kiểu gen, 4 kiểu hình.
    D. 9 kiểu gen, 4 kiểu hình.
    D. Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.
    Câu 20: Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi và phiên mã là:
    A. Đều có sự xúc tác của ADN - pôlimeraza.
    B. Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN.
    C. Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
     
    Gửi ý kiến